1900 0000 | sales@dropmall.vn

Bảng giá vật liệu

Giá dưới đây là giá tham khảo theo kg, chưa gồm phí cắt và VAT. Giá kim loại thay đổi theo thị trường — vui lòng gọi 1900 0000 để chốt giá cho đơn lớn.

Thép
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Thép cacbon CT3 / SS400 (CT3) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon S45C (S45C) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn dập nguội SKD11 (SKD11) 7,7 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn dập nóng SKD61 (SKD61) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn nhựa P20 / 718 (P20) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép gió SKH51 / M2 (SKH51) 8,138 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon mạ kẽm (SGCC) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon SS400 / ASTM A36 (SS400) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon ASTM A36 (A36) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon Q235 (Q235) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon S20C (S20C) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon S35C (S35C) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon S50C (S50C) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon S55C (S55C) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140 (SCM440) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép hợp kim SNCM439 / 4340 (SNCM439) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép hợp kim SCr420 / 20Cr (SCR420) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép vòng bi SUJ2 (SUJ2) 7,83 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn dập nguội DC53 (DC53) 7,87 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn SKS3 (SKS3) 7,75 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn nhựa NAK80 (NAK80) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn nhựa HPM77 (HPM77) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn nhựa Stavax ESR (STAVAX) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Thép lò xo 65Mn / 65G (65MN) 7,81 g/cm³ Liên hệ
Thép kết cấu S355JR (S355JR) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cán nguội SPCC (SPCC) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép cán nóng SPHC (SPHC) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Thép khuôn dập nóng H13 (SKD61) (H13) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Thép cacbon (chung) (THEP-CHUNG) 7,85 g/cm³ Liên hệ
Inox
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Inox 201 (SUS201) 7,8 g/cm³ Liên hệ
Inox 304 (SUS304) 7,93 g/cm³ Liên hệ
Inox 316 / 316L (SUS316) 7,98 g/cm³ Liên hệ
Inox 420 (SUS420) 7,74 g/cm³ Liên hệ
Inox 430 (SUS430) 7,7 g/cm³ Liên hệ
Inox 303 (SUS303) 7,93 g/cm³ Liên hệ
Inox 310 (SUS310) 7,98 g/cm³ Liên hệ
Inox 440 (SUS440) 7,7 g/cm³ Liên hệ
Inox (chung) (INOX-CHUNG) 7,93 g/cm³ Liên hệ
Nhôm
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Nhôm lá A1050 (A1050) 2,71 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A5052 (A5052) 2,68 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A6061 (A6061) 2,7 g/cm³ Liên hệ
Nhôm định hình A6063 (A6063) 2,7 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A7075 (A7075) 2,81 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A2017 (A2017) 2,79 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A2024 (A2024) 2,78 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A5056 (A5056) 2,64 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A5083 (A5083) 2,66 g/cm³ Liên hệ
Nhôm A6082 (A6082) 2,7 g/cm³ Liên hệ
Nhôm (chung) (NHOM-CHUNG) 2,7 g/cm³ Liên hệ
Đồng
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Đồng đỏ C1100 (C1100) 8,96 g/cm³ Liên hệ
Đồng điện cực C1020 (C1020) 8,94 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C3604 (C3604) 8,5 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh C5191 (C5191) 8,8 g/cm³ Liên hệ
Đồng hợp kim (bronze) (BRONZE) 8,8 g/cm³ Liên hệ
Đồng đỏ C10100 (OFHC) (C10100) 8,94 g/cm³ Liên hệ
Đồng đỏ C11000 (ETP) (C11000) 8,94 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C2600 (C2600) 8,53 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C2680 (C2680) 8,47 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C2800 (C2800) 8,39 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C3602 (C3602) 8,5 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C3771 (C3771) 8,44 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau hàng hải C4622 (C4622) 8,41 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau cường độ cao C6783 (C6783) 8,3 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau C27200 (C27200) 8,41 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh phốt pho C52480 (C52480) 8,78 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh nhôm C6191 (C6191) 7,6 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh nhôm C62300 (C62300) 7,65 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh nhôm-niken C63000 (C63000) 7,58 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh thiếc C90300 (C90300) 8,8 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh thiếc C90700 / CuSn12 (C90700) 8,77 g/cm³ Liên hệ
Đồng bạc lót C93200 / SAE660 (C93200) 8,93 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh đỏ C83600 (C83600) 8,83 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau mangan C86300 (C86300) 7,83 g/cm³ Liên hệ
Đồng nhôm C95400 (C95400) 7,45 g/cm³ Liên hệ
Đồng nhôm-niken C95500 (C95500) 7,53 g/cm³ Liên hệ
Đồng nhôm-niken C95800 (C95800) 7,64 g/cm³ Liên hệ
Đồng beryllium C17200 (C17200) 8,36 g/cm³ Liên hệ
Đồng coban-beryllium C17500 (C17500) 8,83 g/cm³ Liên hệ
Đồng niken-beryllium C17510 (C17510) 8,83 g/cm³ Liên hệ
Đồng crom-zirconi C18150 (CuCr1Zr) (C18150) 8,89 g/cm³ Liên hệ
Đồng crom C18200 (C18200) 8,89 g/cm³ Liên hệ
Đồng-niken C70600 (90/10) (C70600) 8,94 g/cm³ Liên hệ
Đồng đỏ (chung) (DONGDO-CHUNG) 8,94 g/cm³ Liên hệ
Đồng thau (chung) (DONGTHAU-CHUNG) 8,5 g/cm³ Liên hệ
Đồng thanh / bronze (chung) (DONGTHANH-CHUNG) 8,8 g/cm³ Liên hệ
Nhựa công nghiệp
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Nhựa POM (POM) 1,41 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PA6 (nylon) (PA6) 1,14 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PE / MC (PE) 0,95 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PP (PP) 0,905 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PTFE (teflon) (PTFE) 2,2 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PVC (PVC) 1,4 g/cm³ Liên hệ
Nhựa PEEK (PEEK) 1,32 g/cm³ Liên hệ
Nhựa bakelite (BAKELITE) 1,4 g/cm³ Liên hệ
Nhựa công nghiệp (chung) (NHUA-CHUNG) 1,4 g/cm³ Liên hệ
Kim loại màu
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Thiếc (SN) 7,31 g/cm³ Liên hệ
Kẽm (ZN) 7,14 g/cm³ Liên hệ
Chì (PB) 11,34 g/cm³ Liên hệ
Niken (NI) 8,9 g/cm³ Liên hệ
Magie (MG) 1,74 g/cm³ Liên hệ
Titan (TI) 4,51 g/cm³ Liên hệ

Giá một mẩu cắt tính thế nào?

  1. Từ số đo bạn nhập, hệ thống tính thể tích theo hình dạng.
  2. Nhân với khối lượng riêng của vật liệu ra số kg.
  3. Nhân số kg với giá / kg, cộng phí cắt.
kg = thể tích(mm³) × tỉ trọng(g/cm³) ÷ 1.000.000
Chọn sản phẩm để tính thử Xem hướng dẫn đặt hàng