Hình dạng: Hình tròn đặc
Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)
Khối lượng riêng Đồng thanh / bronze (chung): 8,8 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.
Đồng kẽm hợp kim tròn đặc CuZn39Pb3
Vật liệu tương đương thay thế CuZn39Pb3
Alternative Designations CuZn39Pb3 Material
CuZn39Pb3 (DIN) | EN 12164 (EN) | C38500
(ASTM) | C38500 (UNS) | C3603 (JIS) | 385 (CDA)
Các tính năng chính của vật liệu CuZn39Pb3
Key Features CuZn39Pb3 Material
• Dễ tạo hình.
• Dễ cắt, độ cứng thấp, mềm
• Dễ gia công.
• Excellent hot formability
• Good free-cutting
• Excellent machinability
Vật liệu CuZn39Pb3 là gì ?
Description
CuZn39Pb3 là một hợp kim của đồng và kẽm, được biết đến với sức mạnh và độ bền. Đồng Thau CuZn39Pb3 thường được sử dụng trong việc sản xuất ống nước, phần cứng cửa và nhạc cụ. Vật liệu này có khả năng định dạng nóng tuyệt vời và có thể dễ dàng được hàn hoặc hàn gia nhiệt. Nó cũng thích hợp để sử dụng trong vệ sinh ngành công nghiệp, động cơ và xây dựng, xe và các bộ phận xoay chuyển động. Đồng Thau CuZn39Pb3 có khả năng cắt tự do rất tốt. Nó cung cấp một một số lợi thế so với các vật liệu khác, chẳng hạn như khả năng chống ăn mòn và chi phí thấp.
It is an alloy of copper and zinc, and is known for its strength and durability. Brass Ms58 is often used in the production of plumbing fixtures, door hardware, and musical instruments. This material has excellent hot formability and can easily be soldered or brazed. It is also suitable for use in the sanitary industry, engine and vehicle construction and swivel parts. It has very good free-cutting. It offers a number of advantages over other materials, such as its ability to resist corrosion and its low cost.
Tính chất Cơ học / Mechanical Properties

Bảng tính chất Cơ học vật liệu CuZn39Pb3 - Mechanical Properties Table
Tính chất vật lý vật liệu CuZn39Pb3 / Physical Properties

Bảng tính chất vật lý vật liệu CuZn39Pb3 - Physical Properties Table
Thành phần hóa học vật liệu CuZn39Pb3
Chemical Composition

Bảng thành phần hóa học vật liệu CuZn39Pb3 - Chemical Composition Table
Báo giá Đồng tròn hợp kim kẽm CuZn39Pb3
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
Điện thoại: 0911966366 Zalo: 0911966366
Email: dropmall.vn@gmail.com
Mua Đồng tròn hợp kim kẽm CuZn39Pb3 ở đâu?
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng danh mục
Đồng thau vàng tròn đặc dạng dây cuộn JACO
Đồng thau (chung)
Đồng tròn đặc hợp kim AB2 - Round Bar Alloy AB2 Nickel Aluminium Bronze
Đồng hợp kim (bronze)
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Tự Bôi Trơn CuZn24Al5
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Kẽm CUZN38PB2
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm CuAl9Mn2 - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim C1820 China Trung Quốc
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C90700 - HNK
Đồng thanh thiếc C90700 / CuSn12
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim PhosPhor C5191 - HNK
Đồng thanh C5191