1900 0000 | sales@dropmall.vn
Đồng Tấm Hợp Kim C2680P - 1/2H China Trung Quốc
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tấm

Công thức thể tích:
(T*W*L)

Khối lượng riêng Đồng thanh / bronze (chung): 8,8 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.

Đồng Tấm Hợp Kim C2680P - 1/2H China Trung Quốc

Mã: SP01041 Vật liệu: Đồng thanh / bronze (chung) Dạng: Hình tấm
298.500 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Mô Tả Đồng Tấm Hợp Kim C2680P - 1/2H China Trung Quốc

--------------------------

● C2680 (còn gọi là C26800, CDA268) là đồng thau chứa 64–68% đồng (Cu), phần còn lại chủ yếu là kẽm (Zn), với hàm lượng Fe và Pb rất thấp (≤ 0,05%)

● Theo GB/T, hợp kim này có khoảng thành phần đồng-kẽm 66Cu-34Zn

● Tính chất nổi bật bao gồm: dẻo tốt, dễ gia công, chống ăn mòn, dẫn điện – dẫn nhiệt tương đối tốt

Chữ "P" trong C2680P có nghĩa gì?

----------

● Ký hiệu P là viết tắt của Plate — tức dạng tấm theo tiêu chuẩn JIS H 3100-2018 (dạng tấm hoặc strip)

● Tương ứng với các ký hiệu dạng tấm (P), dải (R) hoặc strip (RS) cùng hợp kim C2680

Trạng thái cứng “H1/2” (1/2H) nghĩa là gì?

----------

● 1/2H là ký hiệu cho trạng thái "Half Hard" (1/2 cứng) — tức hợp kim đã được gia công mềm và xử lý để đạt độ cứng trung bình.

● Theo JIS/GB, cho C2680 ở trạng thái 1/2H:

● Độ kéo (tensile strength) nằm trong khoảng 355–440 MPa,

● Độ giãn (elongation) ≥ 28%,

● Độ cứng (Hardness Vickers) rơi vào khoảng 85–145 HV

Ưu điểm đồng thau tấm cuộn C2680P - 1/2H mang lại

--------------------------

=> Tính định hình và gia công tốt

● Dễ cắt, dập, uốn, dẻo vừa phải nên thích hợp cho nhiều công đoạn gia công cơ khí hoặc ép nguội.

● Không bị gãy hoặc nứt khi tạo hình như những loại đồng thau quá cứng.

=> Độ bền và độ cứng ổn định

● Mức độ cứng 1/2H giúp vật liệu đủ cứng để giữ hình dạng, nhưng vẫn giữ được tính dẻo vừa phải.

● Độ bền cơ học, thích hợp cho các sản phẩm yêu cầu chống biến dạng nhẹ trong quá trình sử dụng.

=> Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

● Tuy không bằng đồng nguyên chất nhưng vẫn cao hơn nhiều kim loại khác, phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện/dẫn nhiệt nhẹ.

=> Khả năng chống ăn mòn tốt

● Chống lại môi trường ăn mòn như không khí, nước, một số hóa chất nhẹ.

● Phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.

=> Bề mặt đẹp, dễ mạ hoặc đánh bóng

● Màu vàng ánh kim bắt mắt, dễ xử lý bề mặt (đánh bóng, mạ niken, mạ crôm...).

● Phù hợp cho sản phẩm trang trí, linh kiện mỹ thuật.

=> Tính ứng dụng cao

● Được sử dụng trong sản xuất: thiết bị điện, linh kiện điện tử, vỏ thiết bị, bản lề, phụ kiện cơ khí, đồ trang trí, linh kiện ô tô, ống đồng thau,...

So sánh giữa 3 loại đồng thau tấm cuộn C2600, C2680 và C2720

--------------------------

Bảng So sánh giữa 3 loại đồng thau tấm cuộn C2600, C2680 và C2720

Tóm tắt ưu – nhược điểm từng loại

----------

=> C2600 (CuZn30)

● Ưu điểm: Mềm, dễ uốn – phù hợp cho gia công nguội, sản phẩm mỏng.

● Nhược điểm: Không giữ hình dạng tốt nếu yêu cầu độ cứng.

=> C2680 (CuZn33) – Thường chọn dạng 1/2H

● Ưu điểm: Cân bằng tốt giữa độ cứng và khả năng gia công. Rất phổ biến.

● Nhược điểm: Nếu cần độ bền cơ học cao hơn hoặc môi trường ăn mòn mạnh, có thể phải chọn vật liệu khác.

=> C2720 (CuZn37)

● Ưu điểm: Cứng, chắc, chịu lực tốt hơn – thích hợp làm phụ tùng, phụ kiện chịu tải nhẹ.

● Nhược điểm: Khó dập, uốn – cần thiết bị gia công mạnh hơn.

Tiêu chuẩn đồng tấm cuộn C2680P - 1/2H

--------------------------

● JIS H3100: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho đồng và hợp kim đồng dạng tấm, cuộn và dải. C2680P được định danh ở đây.

● ASTM B36: Tiêu chuẩn Mỹ tương đương với C2680 là Cartridge Brass (CuZn33) – dạng tấm, cuộn.

● EN 1652 / 1653: Tiêu chuẩn Châu Âu cho đồng thau dạng tấm, cuộn – tương đương CuZn33

● ISO 1634-1: Tiêu chuẩn quốc tế cho hợp kim đồng biến dạng (deformed copper alloys)

Cơ lý kỹ thuật đồng tấm hợp kim C2680P - 1/2H

-------------------------

● Độ cứng (Vickers – Hv): ~100 – 120 Hv

● Độ bền kéo (Tensile Strength): 350 – 430 MPa

● Giới hạn chảy (Yield Strength): ~250 – 300 MPa (ước lượng)

● Độ giãn dài (Elongation %): 15 – 25%

● Tỉ trọng (Density): 8.47 g/cm³

● Nhiệt độ nóng chảy: 902 – 940 °C

● Độ dẫn điện: ~28% IACS

● Độ dẫn nhiệt: ~120 W/m·K

Thành phần hoá học đồng tấm cuộn C2680P - 1/2H

-------------------------

● Đồng (Cu): 65.0 – 68.5

● Kẽm (Zn): Còn lại (balance)

● Chì (Pb): ≤ 0.05

● Sắt (Fe): ≤ 0.05

● Tạp chất khác: ≤ 0.30

Ứng dụng đồng thau tấm cuộn C2680P - 1/2H

-------------------------

=> Cơ khí – chế tạo máy

● Linh kiện dập nguội: lá đồng, vỏ bọc, lò xo nhẹ

● Phụ tùng máy móc: đệm dẫn điện, bản lề, má kẹp, tấm đỡ

● Linh kiện kết cấu nhẹ: tấm chắn, miếng ốp bảo vệ

=> Điện – điện tử

● Chân tiếp điểm, đầu nối điện, lá dẫn điện

● Socket, switch, relay, terminal điện áp thấp

● Tấm dẫn nhiệt trong bảng mạch (PCB thermal shield)

=> Ô tô – xe máy – hàng không

● Lá đồng, tấm lót, phụ kiện chịu rung nhẹ

● Vòng đệm, ốp che hệ thống điện

● Phụ tùng trang trí mạ crôm hoặc niken

=> Trang trí – nội thất – mỹ thuật

● Đồ trang trí nội thất: tấm ốp tường, chi tiết mạ vàng

● Vật dụng thủ công: đèn đồng, gương, phù điêu

● Đồ gia dụng: bản lề, ổ khóa, tay cầm

=> Công nghiệp chế tạo khác

● Vỏ pin, vỏ bao đạn (Cartridge Brass)

● Tấm chắn EMI/RFI trong thiết bị điện tử

● Vật liệu trang trí trong ngành quảng cáo

Báo Giá Đồng Tấm Hợp Kim C2680P - 1/2H 

Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL

- Giá cạnh tranh
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết

ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO 
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Mua Đồng Tấm Hợp Kim C2680P - 1/2H  ở đâu?

Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.

Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.

Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)

Sản phẩm cùng danh mục