Hình dạng: Hình tấm
Công thức thể tích:
(T*W*L)
Khối lượng riêng Titan: 4,51 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.
Đồng tấm hợp kim PBC2 tiêu chuẩn JIS
Thông tin sản phẩm Đồng tấm hợp kim PBC2
- Là hợp kim đồng PBC2 dạng tấm hình chữ nhật với quy cách (T x W x L).
- Tên : Đồng tấm hợp kim PBC2
- Mác đồng : PBC2.
- Tiêu chuẩn : JIS JAPAN.
- Xuất xứ : China, Japan.
- Độ dày : 5 - 80mm.
- MOQ : 10kg trở lên. (Có thể hỗ trợ hàng mẫu, test, cắt lẻ theo yêu cầu. Xin vui lòng liên hệ hotline Dropmall).
Dropmall cung cấp sản phẩm đồng tấm hợp kim PBC2 với tiêu chuẩn chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh tại thị trường Việt Nam.
Xem thêm : Thông tin chi tiết về đồng hợp kim PBC2.
Phân loại đồng tấm PBC2
Đồng tấm PBC2 được phân loại dựa theo tiêu chuẩn là :
- Kích thước (độ dày lớn, mỏng).
- Xuất xứ : China, Japan.
Hai tiêu chuẩn này ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng sản phẩm đồng tấm Phốt pho PBC2 cũng như giá thành của nó.
Tính chất hóa học

Bảng thành phần hoá học Đồng hợp kim Thiếc Phosphor PBC2
Cơ tính
Khả năng chống ăn mòn và mài mòn của đồng tấm PBC2 tốt.
- Môđun đàn hồi : 96 - 120 (GPa).
- Hệ số Poisson's : 0.34.
- Sức căng : 295 N/mm2.
Ứng dụng
Với khả năng chống ăn mòn và mài mòn tốt thì đồng tấm PBC2 được ứng dụng để : Làm bánh răng, vòng bi, ống lót, cánh quạt và một số thiết bị máy móc khác.
Sản phẩm cùng danh mục
Đồng tấm hợp kim Bery C17510 - Coold Mold Copper Alloy
Đồng niken-beryllium C17510
Đồng điện cực hàn lăn, hàn chập, xung điện JACO C18150 - H
Đồng crom-zirconi C18150 (CuCr1Zr)
Đồng Tấm Hợp Kim Cường Độ Cao Mangan CAC302 / HBsC2 - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tấm Hợp Kim C86300 - HNK
Đồng thau mangan C86300
Đồng Tấm Hợp Kim PhosPhor PBC - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tấm Hợp Kim Bery C3234 - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tấm Hợp Kim PhosPhor C5240 - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Tấm Hợp Kim PhosPhor C5191 - HNK
Đồng thanh C5191