1900 0000 | sales@dropmall.vn
Đồng tròn đặc Nhôm Niken C95500 Japan Nhật Bản
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tròn đặc

Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)

Khối lượng riêng Đồng nhôm-niken C95500: 7,53 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.

Đồng tròn đặc Nhôm Niken C95500 Japan Nhật Bản

Mã: SP00085 Vật liệu: Đồng nhôm-niken C95500 Dạng: Hình tròn đặc
795.000 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Đồng tròn hợp kim Nhôm Niken C95500 Là gì?

Đồng C95500 là hợp kim của đồng-nhôm-sắt và đồng-nhôm-sắt-niken. Hợp kim đồng UNS C95500 có khả năng chống ăn mòn, chống lại màng sinh học và ổn định nhiệt.

Copper Nickel Aluminum Alloy C95500 What is it?

Copper C95500 is an alloy of copper-aluminum-iron and copper-aluminum-iron-nickel. UNS C95500 copper alloy is corrosion resistant, biofilm resistant and thermally stable.

Phân loại đồng hợp kim nhôm Niken C95500:

Thickness: 10 – 100 mm – Width : 505 mm – Lenght: 3000 mm
Đồng dạng thanh tròn có độ dài khoảng 2500mm tới 3000mm với kích thước nhỏ. Và 500 – 1000mm với kích thước lớn.
Đồng thau C95500 này cũng cho phép các công cụ máy móc có tuổi thọ dài hơn .Quy cách: tấm hợp kim đồng, ống hợp kim đồng, láp tròn hợp kim đồng.

C95500 Nickel Aluminum Alloy Copper Classification:

Thickness: 10 – 100 mm – Width : 505 mm – Lenght: 3000 mm
Brass round bar is about 2500mm to 3000mm in length with small size. And 500 – 1000mm in large size.
This C95500 brass also allows machine tools to have a longer service life. Specifications: copper alloy plate, copper alloy tube, copper alloy spool.

Mác tương đương: C95400 (Korea) C95800 (Korea).

C95400 theo tiêu chuẩn ASTM của USA.
CuZn39Pb3 theo tiêu chuẩn DIN của Đức.
HPb60-2 theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
CuZn36Pb3 theo tiêu chuẩn EN của EU.

Equivalent Mark: C95400 (Korea) C95800 (Korea).

C95400 according to USA's ASTM standard.
CuZn39Pb3 according to German DIN standard.
HPb60-2 according to China GB standard.
CuZn36Pb3 according to EU EN standard.

- NGOÀI RA, CHÚNG TÔI CÒN CUNG CẤP NHIỀU loại ĐỒNG HỢP KIM KHÁC.

Quý khách quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ

CTY KHAI MINH METAL: SDT và ZALO: 0911 966 366 and 0702 338 345

- IN ADDITON, WE ALSO SUPPLY OTHER TYPES OF ALLOY CONTRACT.

If you are interested in the product, please contact KHAI MINH METAL:

Mobile and Zalo: 0911 966 366 and 0702 338 345

Các ứng dụng của đồng hợp kim C95500:

Đồng hợp kim nhôm Niken C95500 được sử dụng , ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực hàng hải và hàng không, cụ thể các bộ phận máy bơm, bộ phận máy công cụ, bộ phận máy bay và các ứng dụng quận sự> loại vật liệu đồng này được chỉ định dùng cho các bộ phận  chịu lực thiết bị nâng hạ cánh của máy bay., chân vịt tàu hải quân, trục bơm ,bánh răng …
Độ dẫn điện của đồng  là một chức năng của hàm lượng đồng, với hợp kim nhôm Niken  5% đồng 95% có giá trị cao nhất là 57% IACS, rơi vào 22% IACS trong hợp kim...

Applications of copper alloy C95500:

C95500 Nickel Aluminum Alloy Copper is used, mainly in marine and aeronautical fields, specifically pump parts, machine tool parts, aircraft parts and military applications> type of material This copper material is specified for use in aircraft lifting and landing equipment bearing parts, naval ship propellers, pump shafts, gears, etc.
The electrical conductivity of copper is a function of copper content, with aluminum alloy 5% Nickel 95% copper having the highest value of 57% IACS, falling into 22% IACS in the alloy...

Công thức tính trọng lượng Đồng hợp kim nhôm Niken

Trọng lượng Đồng (kg) = T x W x L x 0.000009
Trong đó:
T là độ dày của tấm đồng, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
W là chiều rộng của tấm đồng, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
L là chiều dài của tấm đồng, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)

Thành phần hóa học đồng hợp kim C95500

+ Copper (% Cu, Min) - 78.0
+ Alluminium (% Al) - 10.0 ~ 11.5
+ Furrum (% Fe) - 3.0 ~ 5.0
+ Nickel (% Ni) - 3.0 ~ 5.5
+ Manganum (% Mn) - 3.5 Max

Al, Aluminium/Aluminum 10.0 – 11.5
Cu, Copper 78.0
Fe, Iron 3.0 – 5.0
Mn, Manganese 3.50
Ni, Nickel 3.0 – 5.50
Other 0.50

Tính chất vật lý đồng hợp kim C95500

PROPERTIES METRIC IMPERIAL
Elastic modulus 117 GPa 16969 ksi
Poisson’s ratio 0.34 0.34
Hardness, Brinell 192 192
Hardness, Rockwell B 87 87
Elongation at break 5.00% 5.00%
Machinability 50 50
Izod impact 18.0 J 13.3 ft.lb
Compressive strength 895 MPa 130000 psi
Fatigue strength 215 MPa 31200 psi
Shear modulus 42.0 GPa 6090 ksi
Shear strength 44.0 MPa 6380 psi

Tính chất cơ lý tính hợp kim Nhôm Niken ASTM C95500:

ASTM C95500 Đồng tròn đặc hợp Kim Nhôm Nickel.
Cơ lý tính vật liệu: ASTM C95500
+ Độ bền kéo đứt (Tensile Strength, Mpa, Min) - 515 Mpa.
+ Độ dãn dài (Elongation, Min %) - 06%.
+ Độ cứng (Hardness, HBW, Min) - 190HBW. 

Báo giá đồng hợp kim C95500

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (HN) – 0702 338 345 ( ĐN )
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"
Xuất xứ: Nhật Bản / Japan.

Sản phẩm cùng danh mục