1900 0000 | sales@dropmall.vn
Inox tròn đặc SUS304 / SS304 india Ấn Độ
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tròn đặc

Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)

Khối lượng riêng Inox 304: 7,93 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.

Inox tròn đặc SUS304 / SS304 india Ấn Độ

Mã: SP00154 Vật liệu: Inox 304 Dạng: Hình tròn đặc
115.600 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Inox tròn đặc 304 là gì?

Inox 304 là loại thép không gỉ có hàm lượng Crom tối thiểu là 16%. Chúng là chất liệu inox được sử dụng và tiêu thụ phổ biến lớn nhất hiện nay trên toàn thế giới. Trong các nguyên tố tạo thành Austenitic, thì có nhiều nguyên tố có thể thay thế được Niken để tạo ra khả năng chống ăn mòn.

Thành phần hóa học của INOX tròn đặc 304

+ Cacbon (% C, Min ~ Max):0,0~0,08
+ Silic (% Si, Min ~ Max):0,0~1
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0,0~2
+ Photpho (% P, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.045 max
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.03max
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.0 ~ 20
+Sắt (% Fe, Min ~ Max):66,34~74
+Ni (% Ni, Min ~ Max):8~10,5

Tính chất vật lý của INOX tròn đặc 304

+ Tính chất vật lý 

- Tỷ trọng :hệ mét 8,00 g/cc
-  Điện trở suất :hệ mét 0,0000720 ohm-cm  ở nhiệt độ 20,0 độC
-  0,000116 ohm-cm   Ở nhiệt độ 650 độ C
-  Tính thấm từ: hệ mét 1.020
-  CTE, tuyến tính   :- Ở(0- 100°C) là ;17,3 µm/m/°C
-                                - Ở(0- 315°C) là ;17,8µm/m/°C
-                                - Ở(0- 650°C) là ;18,7 µm/m/°C
- Dẫn nhiệt         

Tại 100°C là 16,2 W/m.K
Tại 500°C là 21,5 W/m.K

- Độ nóng chảy 1400-1455độ C

+ Thuộc tính quan trọng của INOX tròn đặc 304

- Là loại thép không gỉ nên Inox tròn đặc 304 được thị trường vô cùng ưa chuộng, nó có những đặc điểm nổi bật như sau:
- Bề mặt thanh rất sáng nên phù hợp cho việc trang trí và sản xuất các sản phẩm có độ bóng, sáng
· Là thép không gỉ nên có độ bền, tuổi thọ cao
· Chi phí sử dụng thấp nhờ khả năng ít hao mòn và khả năng tái chế, tái sử dụng tốt
· Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp sử dụng cho nhiều môi trường khác nhau kể cả môi trường hóa chất
· Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành sản xuất công nghiệp đặc biệt là những ngành đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt như sản xuất hóa chất, hóa dầu, dệt nhuộm, xử lý nước,..
· Đem lại hiệu quả kinh tế và chất lượng công việc cực cao. 
Chính vì những ưu điểm vượt trội ở trên, thanh inox dạng tròn nói chung và các sản phẩm từ inox nói riêng đều đóng một vai trò hết sức quan trọng trong sản xuất. Là nguyên vật liệu độc quyền của nhiều lĩnh vực. 

+ Nhiệt độ làm việc, Xử lý nhiệt:

- Làm việc lạnh Điểm neo bằng Inox 304

Thép không gỉ 304 dễ dàng làm việc cứng lại. Các phương pháp chế tạo liên quan đến gia công nguội có thể yêu cầu giai đoạn ủ trung gian để giảm bớt quá trình làm cứng và tránh rách hoặc nứt. Khi hoàn thành chế tạo, nên sử dụng hoạt động ủ hoàn toàn để giảm ứng suất bên trong và tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn.
làm việc nóngĐiểm neoĐiểm neobằng Inox 304

Các phương pháp chế tạo, như rèn, liên quan đến gia công nóng sẽ xảy ra sau khi gia nhiệt đồng đều đến 1149-1260°C. Các thành phần được chế tạo sau đó phải được làm nguội nhanh chóng để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối đa.
xử lý nhiệtĐiểm neoĐiểm neobằng Inox 304

Thép không gỉ 304 không thể được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.

Xử lý dung dịch hoặc ủ có thể được thực hiện bằng cách làm lạnh nhanh sau khi gia nhiệt đến 1010-1120°C
- Thép không gỉ 304 có khả năng chống oxy hóa tốt trong dịch vụ không liên tục lên đến 870°C và trong dịch vụ liên tục đến 925°C. Tuy nhiên, không nên sử dụng liên tục ở 425-860°C nếu cần chống ăn mòn trong nước. Trong trường hợp này, 304L được khuyên dùng do khả năng chống kết tủa cacbua của nó.
Khi yêu cầu cường độ cao ở nhiệt độ trên 500°C và lên đến 800°C, nên sử dụng loại 304H. Vật liệu này sẽ giữ lại khả năng chống ăn mòn nước.

+ Thuộc tính khác của INOX tròn đặc 304:

-INOX 304, là loại thép không gỉ phổ biến nhất, được chọn một cách tự nhiên vì khả năng chống ăn mòn. Nó có thể chống gỉ trong nhiều môi trường khác nhau, chỉ bị tấn công chủ yếu bởi clorua. Nó cũng bị rỗ nhiều hơn ở nhiệt độ ấm (trên 60 độ C), mặc dù các loại carbon cao hơn (304H) giảm thiểu đáng kể hiệu ứng này. Điều này có nghĩa là thép 304 chủ yếu không bị gỉ ở nhiệt độ cao, nhưng trong dung dịch nước, nơi tiếp xúc liên tục với các vật liệu ăn mòn có thể làm mòn hợp kim. Thép 304 không dễ dàng được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt, nhưng có thể được ủ để tăng khả năng gia công và gia công nguội để tăng cường độ. Nếu khả năng chống ăn mòn là ưu tiên cao đối với một dự án, thì 304L là lựa chọn tốt nhất vì hàm lượng carbon giảm của nó làm giảm sự ăn mòn giữa các hạt.

- INOX 304 có một loạt các mô đun đàn hồi, tùy thuộc vào loại được sử dụng, nhưng tất cả chúng đều nằm trong khoảng 193-200 GPa. Mô đun đàn hồi là thước đo tốt về khả năng giữ nguyên hình dạng của vật liệu khi chịu ứng suất và là một chỉ số chung về độ bền. Giống như hầu hết các loại thép, mô đun đàn hồi của thép 304 khá cao, có nghĩa là nó sẽ không dễ bị biến dạng khi chịu ứng suất; tuy nhiên, lưu ý rằng mô đun đàn hồi thấp hơn sẽ dễ gia công hơn, vì vậy 304 thường được chế tạo để có mô đun đàn hồi thấp hơn để cho phép gia công dễ dàng.

Cơ lý tính vật liệu của INOX tròn đặc 304

- Độ bền kéo cuối cùng : hệ mét 505 Mpa
- Độ bền kéo Năng suất: hệ mét 215 Mpa
- Độ dãn dài khi đứt: hệ mét 70%
- Độ cứng RockwellB:hệ mét 70
- Độ cứng Brinell: hệ mét 123
- Độ cứng Knoop: hệ mét 138
- Độ cứng Vickers: hệ mét 129
- Mô đun đàn hồi: hệ mét 193GPa
- Tỷ lệ Poissons:hệ mét 0,29
- Mô đun cắt:hệ mét77GPa
- Tác động lzod:hệ mét 150j
- Tác động Charpy: hệ mét325j

Các ứng dụng của INOX tròn đặc 304

- Trong công nghiệp

Inox là chất liệu có khả năng chịu lực và độ mềm dẻo cao nên được sử dụng nhiều trong các ngành sản xuất công nghiệp như: chế tạo tàu biển, bột giấy, sản xuất giấy, hóa dầu,..Vì những ngành này chủ yếu sử dụng máy móc để sản xuất và môi trường thường xuyên có hóa chất nên inox là lựa chọn hoàn hảo. Ngoài ra, inox cũng là vật liệu thay thế tốt cho sắt, thép,..vì thế những ngành công nghiệp cho phép thay thế người ta thường sử dụng inox thay sắt, thép,..giúp tiết kiệm chi phí nếu có quá trình ăn mòn làm hư hỏng thiết bị. 
Thanh inox dạng tròn 201, inox 205 và inox 253 là những loại được dùng nhiều nhất vì trong thành phần của chúng có chứa hàm lượng niken thấp hơn loại 310 và 304,…đây là những loại inox không thể thay thế vì chúng có những ưu điểm quan trọng mà những vật liệu khác không có được. 

- Ứng dụng của thanh inox tròn trong xây dựng

Ngoài sản xuất công nghiệp, thanh inox còn được ứng dụng nhiều trong xây dựng như cổng inox, các thiết kế của inox, cầu thang hay lan can cũng là những khu vực sử dụng nhiều thanh inox. Vì nó có khả năng chịu ăn mòn tốt, chống chọi được với mưa nắng, dễ uốn, không bị nhiễm điện, nhiễm từ, là vậy liệu bao bọc ( vỏ ngoài) siêu bền cho các công trình xây dựng, kiến trúc. Ngày nay, thay vì sử dụng sắt, chúng ta đang dần dần chuyển sang sử dụng inox vì sắt rất dễ rỉ sét dưới tác dụng của nước mưa và không khí nhưng inox thì không. 

- Ứng dụng của thanh inox tròn trong y tế

Chính vì độ cứng, độ an toàn, khả năng chống chịu tốt với sự ăn mòn, thanh inox tròn còn được sử dụng để sản xuất các dụng cụ y tế. Nhờ đó các dụng cụ có độ bền cao hơn, tăng tuổi thọ, tiết kiệm chi phí cho việc thay mới. 

- Ứng dụng của thanh inox tròn trong dân dụng

Inox là vật liệu có tính chất giống thép những cộng thêm khả năng chịu ăn mòn. Vì thế nó cũng được sử dụng để sản xuất đồ gia dụng trong gia đình, các thiết bị phòng bếp, phòng tắm,..và nhiều sản phẩm khác, phục vụ mọi nhu cầu của con người. 

So sánh tiêu chuẩn của INOX tròn đặc 304

-Thép không gỉ 304 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
-S30400 theo chuẩn UNS của Mỹ
-304S50 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
-X5CrNi1810 theo tiêu chuẩn DIN của Đức

Cách tính trọng lượng INOX tròn đặc 304

Đường kính (D - mm) x Đường kính ( D - mm) x Dài (L - mm) x 0.0000023 = Số Kg

Ví dụ: INOX tròn đặc 304 có kích thước Phi tròn D100 x Dài L500 (mm)

ADCT : 100 x 100 x 500 x 0.0000023 = 11.5 Kg

Báo giá Inox tròn đặc SUS304 / SS304 india Ấn Độ

Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa.
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc.
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách.
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện.
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết.

ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC

Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (Manager)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )

ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)

Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)

Hotline & Zalo : 0702 338 345 (TP. HCM)

Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Mua Inox tròn đặc SUS304 / SS304 india Ấn Độ ở đâu?

Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.

Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát. Gửi chành xe Phương Trang, Chín Nghĩa, Cúc Tư... Hàng đi về trong ngày.

Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội - P. Thịnh Liệt, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)

Sản phẩm cùng danh mục