Hình dạng: Hình ống tròn
Công thức thể tích:
3,14159265 x ((OD-T)*T*L)
Khối lượng riêng Nhôm A6061: 2,7 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Vành khăn: PI*(R^2 - r^2) = PI*T*(OD-T). Hệ số PI. Có thể nhập Phi trong ID, hệ thống tự tính T = (OD-ID)/2.
Nhôm ống đúc A6061 - T6 Japan Nhật Bản
Công ty GOLDSTEEL chuyên cung cấp các loại nhôm hợp kim hàng đầu tại Viêt Nam, các sản phẩm Nhôm ống đúc từ Hàn Quốc, Nhật Bản,
Mác nhôm ống : A5052, A5083, A6061, A6063, A7075
Độ cứng yêu cầu: T6, T8, T651.
QUY CÁCH: Đường kính ngoài: D10- 180 mm,
- Độ dày: 1-35 mm, Chiều dài: 3000 - 6000 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM, AMS
– Ngoài các size tiêu chuẩn, chúng tôi còn cung cấp theo yêu cầu từ phía Khách hàng.
Tính chất cơ học, cơ lý tính của Nhôm A6061:
Nhiệt luyện A6061:
+ Độ dày: ~ 100
+ Độ bền kéo: ~ 290
+ Sức mạnh năng suất: ~ 240
+ Độ dãn dài: ~ 6
+ Độ cứng: 88 HBW
Nhiệt luyện A6061 - T6:
+ Độ dày: 100 ~ 150
+ Độ bền kéo: ~ 275
+ Sức mạnh năng suất: ~ 240
+ Độ dãn dài: ~ 5
+ Độ cứng: 84 HBW
Nhiệt luyện A6061 - T8:
+ Độ dày: 150 ~ 250
+ Độ bền kéo: ~ 265
+ Sức mạnh năng suất: ~ 230
+ Độ dãn dài: ~ 4
+ Độ cứng: 81 HBW
Nhiệt luyện A6061 - T8:
+ Độ dày: ~ 250
+ Độ bền kéo: ~ 260
+ Sức mạnh năng suất: ~ 220
+ Độ dãn dài: ~ 2
+ Độ cứng: 80 HBW
Đặc điểm nhôm ống: Nhôm ống có bề mặt là nhôm thô hoặc đã xử lý Anod, phủ màu: trắng, xám, nâu bóng hoặc mờ với quy trình xử lý bề mặt theo công nghệ tiên tạocho sản phẩm có chấtlượng màu và độ bóng cao, chống ăn mòn và khôngphai màu theo thời gian.
Ứng dụng: Nhôm ống được sử dụng trong các ngành chế tạo khuôn mẫu, làm bàn ghế, cơ khí, tự động hóa, thực phẩm, hàng không, thủy sản, đóng tàu, trang trí.
Sản phẩm cùng danh mục
Nhôm Ống Hợp Kim A6063 China Trung Quốc
Nhôm định hình A6063
Nhôm ống đúc hợp kim A5056 Korea Hàn Quốc
Nhôm A5056
Nhôm ống đúc A5052 Korea Hàn Quốc
Nhôm A5052