Hình dạng: Hình tấm
Công thức thể tích:
(T*W*L)
Khối lượng riêng Nhôm A2024: 2,78 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.
Nhôm tấm A2024 - T4 China Trung Quốc
Thành phần hoá học nhôm A2024
Chemical composition
The alloy composition of 2024 is:
Aluminium (90.7–94.7%)
Silicon no minimum, maximum 0.5% by weight
Iron no minimum, maximum 0.5%
Copper minimum 3.8%, maximum 4.9%
Manganese minimum 0.3%, maximum 0.9%
Magnesium minimum 1.2%, maximum 1.8%
Chromium no minimum, maximum 0.1%
Zinc no minimum, maximum 0.25%
Titanium no minimum, maximum 0.15%
Other elements no more than 0.05% each, 0.15% total
Xem thêm tại Wikipedia
Nhôm tấm A2024 - T4 ?
Nhôm A2024 nhôm tấm A2024 là tấm nhôm hợp kim tấm được đúc sẵn theo kích thước tiêu chuẩn của quốc tế theo yêu cầu của khách hàng. Do độ dẻo dai tuyệt vời, chúng được làm sẵn có trong các kích cỡ khác nhau cung cấp trong các ứng dụng khác nhau như ngành hàng không vũ trụ và quân đội cơ khí chế tạo…
Aluminum A2024 Aluminum Sheet A2024 is a prefabricated aluminum alloy plate according to international standard sizes according to customer requirements. Due to their excellent toughness, they are available in different sizes providing in different applications such as aerospace and military mechanical engineering…
Ứng dụng Nhôm tấm A2024
- Sản xuất lon và gói, vận chuyển
- Thiết bị gia dụng
- Xây dựng
- Tàu biển, Marine, Kỹ thuật công trình
Application A2024 Aluminium:
- Production of cans and packages
- Transport
- Thousehold appliances
- Build
- Marine, Civil Engineering
Đặc điểm nhôm tấm A2024
- Tiêu chuẩn: ASTM B209, ASTM-B-209, EN573 và EN485
- Lớp: Hợp kim nhôm 2024 (UNS A92024)
- Độ dày: 0,5 mm đến 250 mm
- Chiều dài: 1000 MM đến 6000 MM
- Loại: tấm, tấm, cuộn, phẳng, dải, hồ sơ, trống, vòng tròn, vòng, rô tấm vv.
- Kết thúc: tấm cán nóng (HR), tấm cán nguội (CR)
Characteristic A2024 Aluminium:
. Standards: ASTM B209, ASTM-B-209, EN573 and EN485
. Grade: Aluminum Alloy 2024 (UNS A9224)
. Thickness: 0.5 mm to 250 mm
. Length: 1000MM to 6000MM
. Type: plate, sheet, roll, flat, strip, profile, drum, circle, round, checkered plate etc.
. Finish: hot rolled sheet (HR), cold rolled sheet (CR)
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
REASONS SHOULD CHOOSE AND BUY ALLOY CONTRACT AT DECLARATION METAL
- Competitive price
- Manufacture to size, requirements, small tolerances
- Provide full quality certificates, certificates of origin of goods
- Super fast nationwide shipping
- There are dedicated and in-depth consultants to meet each of your special needs
- Simple buying and selling procedures, convenient payment methods
- Exchange, return if the goods do not meet the requirements as committed
Address: No. 390 Lot P, Residential Real Estate, Group 5, Thien Binh Quarter, Tam Phuoc Ward, City. Bien Hoa Dong Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN ) - 0906 966 366 (HN)
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
Sản phẩm cùng danh mục
Nhôm Tấm Hợp Kim A7075 Korea hàn Quốc
Nhôm A7075
Nhôm Hợp Kim Thanh La A6060 - T5 China Trung Quốc
Nhôm (chung)
Nhôm Tấm Hợp Kim A2014 China Trung Quốc - HNK
Nhôm (chung)
Nhôm Tấm Hợp Kim A6064 China Trung Quốc - HNK
Nhôm (chung)
Nhôm Tấm Hợp Kim A1100 - HNK
Nhôm (chung)