Hình dạng: Vuông đặc
Công thức thể tích:
(T*W*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon (chung): 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Với thanh vuông đều thì nhập T = W.
Thép cacbon vuông đặc SUM24L China Trung Quốc
Mô tả thép cacbon vuông đặc SUM24L China Trung Quốc
SUM24L là một loại thép cacbon thấp thuộc nhóm free-cutting steel (thép dễ cắt gọt).
Trong thép này có bổ sung thêm Lưu huỳnh (S) và Chì (Pb) để:
tăng khả năng gia công cắt gọt,
cho bề mặt gia công sáng bóng,
giảm mòn dao khi tiện, phay, khoan.
SUM24L là ký hiệu theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản) và tương đương với 12L14 theo tiêu chuẩn Mỹ (ASTM).
Đặc điểm thép cacbon vuông đặc SUM24L China Trung Quốc
Khả năng cắt gọt rất tốt
Nhờ có Lưu huỳnh (S) và Chì (Pb) trong thành phần.
Dễ tiện, khoan, phay, cắt…
Giúp tăng tốc độ gia công, phù hợp sản xuất hàng loạt.
Bề mặt gia công đẹp
Khi gia công cho bề mặt sáng bóng, độ chính xác cao.
Hạn chế ba via, ít gây mòn dao.
Độ cứng – độ bền vừa phải
Không phải thép chịu lực cao.
Chủ yếu thiết kế để tối ưu gia công, không phải dùng trong tải nặng.
Tính ổn định tốt
Thép ổn định, ít cong vênh khi gia công.
Dễ tạo hình với các máy tiện tự động và CNC.
Dễ sản xuất ở nhiều dạng
Có dạng: thép vuông đặc, thép tròn, thép lục giác, thép dẹt…
Thường được kéo nguội để tăng độ chính xác kích thước.
Sản phẩm cùng danh mục
Thép vuông đặc S45C / C45 sản xuất cán kéo tại Việt Nam
Thép cacbon S45C
Thép vuông đặc A36 China Trung Quốc
Thép cacbon ASTM A36
Thép vuông đặc SS400 size lớn từ 75mm đến 200 mm
Thép cacbon SS400 / ASTM A36
Thép vuông đặc CT3 hàng cán nguội Trung Quốc
Thép cacbon CT3 / SS400
Thép vuông đặc CT3 hàng cán nóng Trung Quốc
Thép cacbon CT3 / SS400
Thép vuông đặc CT3 Đa Hội Bắc Ninh hàng cán nóng
Thép cacbon CT3 / SS400
Thép vuông đặc S20C hàng cán nguội Trung Quốc
Thép cacbon S20C
Thép vuông đặc S20C hàng cán nóng Trung Quốc
Thép cacbon S20C