Hình dạng: Hình lục giác đặc
Công thức thể tích:
0,8660254 x (H*H*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon S20C: 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Lục giác đều đo theo 2 cạnh song song H: diện tích = (căn 3 / 2) * H^2 = 0.8660254 * H^2.
Thép lục giác S20C H6 ~ H51 hàng cán nguội
Thép lục giác S20C
1. Thép lục giác S20C là gì?
Thép lục giác S20C là loại Thép theo tiêu chuẩn JIS Japan Nhật Bản, có hình dạng lục giác, hàm lượng cacbon thấp khoảng 0.15 ~ 0.2% có độ bền kéo tốt, và sự dẻo dai nên rất lý tưởng dùng cho các ngành cơ khí chế tạo chi tiết máy, trục bánh răng, bulong, ốc vít...
2. Thành phần hóa học của thép lục giác S20C
Được cấu tạo bởi nhiều nguyên tố như: Carbon(C), Silic(Si), Mangan(Mn), Phốt pho(P), Lưu huỳnh (S), Boron(B).
+ Cacbon (% C, Min ~ Max) – 0.18 ~ 0.23
+ Silic (% Si, Min ~ Max) : 0.15~ 0.35
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0.60 ~ 0.90
+ Photpho (% P, Min ~ Max) : 0.00 ~ 0.03
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : 0.00 ~ 0.035
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.00 ~ 0.30
+Niken (% Ni, Min ~ Max) :0.00~0.20
+Molipden (% Mo, Min ~ Max) :0.00~0.00
3. Tính chất vật lý thép lục giác S20C
+Tính chất vật lý
Bảng sau đây cho thấy các đặc tính vật liệu S20C JIS Japan, bao gồm mật độ và trọng lượng riêng, điểm nóng chảy, nhiệt dung riêng, điện trở suất, mô đun đàn hồi, độ dẫn nhiệt, hệ số giãn nở tuyến tính, mô đun Young, độ thấm từ, v.v.
Ghi chú:
10-6·K-1 = 10-6/K
1 Ω·mm²/m = 1 μΩ·m
1 g/cm3 = 1 kg/dm3 = 1000 kg/m3
1 GPa = 1 kN/mm2
1 MPa = 1N/mm2
- Tỷ trọng và khối lượng riêng, g/cm3: 7,85
- Điểm nóng chảy ℃: 1494-1527℃
- Nhiệt dung riêng, J/(Kg·K) 473 ở 20 ℃
- Điện trở suất, μΩ·m Khoảng 0,15 (20 ℃)
- Dài. mô đun đàn hồi, GPa 206
- Tr. mô đun đàn hồi, GPa 79
- Mô đun cắt, GPa 79
- Độ dẫn nhiệt, (W/m·K) 57-60
- Hệ số giãn nở tuyến tính, (10-6/K) 11,3-11,6 (20 ℃)
- Mô đun của Young, GPa 206
- Tỷ lệ Poisson 0,3
- Tính thấm từ tính, mm2/s 13,9
4. Tính chất cơ học, cơ lý tính vật liệu thép lục giác S20C
+ Độ bền kéo đứt (Tensile Strength, Mpa, Min) - 195 ~ Min: 345 Mpa.
+ Độ dãn dài (Elongation, Min %) - 35 ~ 15%.
+ Độ cứng (Hardness, HBW, Min) - 60 ~ Min: 100 HV.
+ Tỷ trọng: 8.94Kg/cm3
+ Hệ số Giãn nở nhiệt: x 106 / K (20 ~ 300): 17.7
+ Độ dẫn nhiệt W/ (m * K) (20 độ C): 391
+ Điện trở suất Micro Ôm Mét: 0.0171
+ Độ dẫn điện (%IACS): 101
+ Modul đàn hồi: (kN / mm2): 118
5. Các ứng dụng của thép lục giác S20C:
Thép lục giác C20 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, Chi tiết máy, bulong, ốc vít và nhiều ứng dụng khác...
6. So sánh tiêu chuẩn thép lục giác S20C giữa các quốc gia:
- Việt nam - TCVN: C20
- Nhật bản JIS G4051: S20C
- Trung Quốc GB: S20CCr, S20CTi
- Đức DIN: C20, CK20
- Mỹ AISI: AISI 1018
7. Cách tính trọng lượng thép lục giác S20C:
Cạnh song song (H - mm) x Cạnh song song ( H - mm) x Dài (L - mm) x 0.000007 = Số Kg
Ví dụ: Thép lục giác C20 có kích thước H100 x Dài L500 (mm)
ADCT : 100 x 100 x 500 x 0.000007 = 35 Kg
8. Mua thép thép lục giác S20C ở đâu?
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị phân phối và cung cấp dòng sản phẩm thép 20C. Tuy nhiên việc tìm ra nơi bán thép uy tín chất lượng cao giá tốt thì quả thực là một vấn đề không dễ dàng vì sự tràn lan của hàng giả, hàng nhái hàng kém chất lượng đặc biệt là thép sẽ gây ra nhiều hậu quả khó lường.
CITISTEEL hy vọng sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá phải chăng nhất. Từ nhiều dòng sắt thép đa dạng như thép tấm, thép hộp, thép hình hay thép ống luôn có số lượng lớn đảm bảo đáp ứng nhu cầu của bạn.
Miền Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
9. Báo giá thép thép lục giác S20C:
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
Điện thoại & Zalo: 0702 338 345 (HN) - 0911 966 366 (ĐN) - 0906 993 335 (HCM)
Email: Dropmall.vn@gmail.com
XEM THÊM: Bảng kích thước các loại thép lục giác
10. Một số Hình ảnh thực tế thép lục giác S20C:
Sản phẩm cùng danh mục
Thép lục giác C45 phi nhỏ hàng cán nguội
Thép cacbon (chung)
Thép lục giác C45 kích thước lớn hàng cán nguội
Thép cacbon (chung)
inox lục giác 304 H41 - H100 hàng Ấn Độ - india
Inox (chung)
Thép lục giác S45C H6 ~ H41 hàng cán nguội - HNK
Thép cacbon S45C
Thép cacbon lục giác SUM24L China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép Cacbon Lục Giác AISI 1010 China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép Lục Giác SS400 Hàng Cán Nóng
Thép cacbon SS400 / ASTM A36
Thép Lục Giác S45C Size Đặc Biệt - Hàng Gia Công
Thép cacbon S45C