1900 0000 | sales@dropmall.vn
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàng cán nguội
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình lục giác đặc

Công thức thể tích:
0,8660254 x (H*H*L)

Khối lượng riêng Thép cacbon SS400 / ASTM A36: 7,85 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Lục giác đều đo theo 2 cạnh song song H: diện tích = (căn 3 / 2) * H^2 = 0.8660254 * H^2.

Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàng cán nguội

Mã: SP00143 Vật liệu: Thép cacbon SS400 / ASTM A36 Dạng: Hình lục giác đặc
28.600 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Thông tin Chi tiết về thép lục giác SS400

1. Thép lục giác SS400là gì?

Thép lục giác SS400 là loại Thép đặc có hình dạng lục giác theo tiêu chuẩn SS400 JIS G3101 Nhật Bản, hàm lượng cacbon thấp có độ bền kéo tốt, và sự dẻo dai nên rất lý tưởng dùng cho các ngành cơ khí chế tạo chi tiết máy, trục bánh răng, bulong, ốc vít...

Ý nghĩa của SS400:

SS là chữ viết tắt của Steel Structure, 400 có nghĩa là cường độ kéo ≥ 400 MPa.

2. Thành phần hóa học của thép lục giác SS400

Được cấu tạo bởi nhiều nguyên tố như: Carbon(C), Silic(Si), Mangan(Mn), Phốt pho(P), Lưu huỳnh (S), Boron(B).

+ Cacbon (% C, Min ~ Max) - Min: 0.18 ~ Max: 0.23
+ Silic (% Si, Min ~ Max) : 0.15 ~ 0.35
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0.30 ~ 0.60
+ Photpho (% P, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.030 max
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.035 max
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.0
+ Molipden (% Mo, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.00
+ Wolfram (% W, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.0
+ Valadi(% V, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.00

3. Tính chất vật lý thép lục giác SS400

+Tính chất vật lý

Bảng sau đây cho thấy các đặc tính vật liệu JIS SS400, bao gồm mật độ và trọng lượng riêng, điểm nóng chảy, nhiệt dung riêng, điện trở suất, mô đun đàn hồi, độ dẫn nhiệt, hệ số giãn nở tuyến tính, mô đun Young, độ thấm từ, v.v.

Ghi chú:

10-6·K-1 = 10-6/K
1 Ω·mm²/m = 1 μΩ·m
1 g/cm3 = 1 kg/dm3 = 1000 kg/m3
1 GPa = 1 kN/mm2
1 MPa = 1N/mm2

- Tỷ trọng và khối lượng riêng, g/cm3 7,85

- Điểm nóng chảy của thép tròn đặc SS400:℃ 1494-1527

- Nhiệt dung riêng, J/(Kg·K) 473 ở 20 ℃

- Điện trở suất, μΩ·m Khoảng 0,15 (20 ℃)

- Dài. mô đun đàn hồi, GPa 206

- Tr. mô đun đàn hồi, GPa 79

- Mô đun cắt, GPa 79

- Độ dẫn nhiệt, (W/m·K) 57-60

- Hệ số giãn nở tuyến tính, (10-6/K) 11,3-11,6 (20 ℃)

- Mô đun của Young, GPa 206

- Tỷ lệ Poisson 0,3

- Tính thấm từ tính, mm2/s 13,9

+ Thuộc tính khác của thép tròn đặc SS400:

Theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JISG 3101 (1987). Thép tấm SS400 thì giới hạn bền kéo từ khoảng 400-510 MPa, tương đương với thép CT3 của Nga, tương đương với CT42, CT51 của Việt Nam.

4. Cơ lý tính vật liệu thép lục giác SS400

Giới hạn bền chịu kéo: 400 – 510 Mpa

- Giới hạn chảy phụ thuộc vào độ dày như sau:

· Nhỏ hơn 16 mm: 245 Mpa
· Từ 16 – 40 mm: 235 Mpa
· Lớn hơn 40 mm: 215 Mpa

- Độ dãn dài tương đối chia theo độ dày (%)

· Nhỏ hơn 25 mm: 20 %
· Lớn hơn hoặc bằng 25 mm: 24 %
· Tỷ trọng và khối lượng riêng, g/cm3 7,85

+ Độ bền kéo đứt (Tensile Strength, Mpa, Min) - 195 ~ Min: 345 Mpa.
+ Độ dãn dài (Elongation, Min %) - 35 ~ 15%.
+ Độ cứng (Hardness, HBW, Min) - 60 ~ Min: 100 HV.
+ Tỷ trọng: 8.94Kg/cm3
+ Hệ số Giãn nở nhiệt: x 106 / K (20 ~ 300): 17.7
+ Độ dẫn nhiệt W/ (m * K) (20 độ C): 391
+ Điện trở suất Micro Ôm Mét: 0.0171
+ Độ dẫn điện (%IACS): 101
+ Modul đàn hồi: (kN / mm2): 118

5. Các ứng dụng của thép lục giác SS400:

Thép SS400 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, cơ khí chế tạo, trục bánh răng, bulong, ốc vít... và nhiều ứng dụng khác.

6. So sánh tiêu chuẩn thép lục giác SS400 giữa các quốc gia:

Lớp tương đương vật liệu SS400

Bảng sau đây cho thấy các vật liệu tương đương với thép JIS SS400, bao gồm tiêu chuẩn EN của Châu Âu (BSI của Anh, DIN của Đức), tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, tiêu chuẩn ISO quốc tế, tiêu chuẩn GB của Trung Quốc, tiêu chuẩn của Ấn Độ. (chỉ để tham khảo)

Lớp thép tương đương SS400

Nhật Bản Hoa Kỳ Liên minh Châu Âu ISO Trung Quốc Canada Ấn Độ

Thép tiêu chuẩn Cấp tiêu chuẩn Thép tiêu chuẩn Cấp tiêu chuẩn Thép tiêu chuẩn Cấp tiêu chuẩn (SI) Cấp tiêu chuẩn

JIS G3101 SS400 ASTM A36 Thép A36 EN 10025-2 S235 (S235JR) ISO 630 S235 GB/T 700 Q235 CSA G40.21 44W (300W) IS 2062 E250

7. Cách tính trọng lượng thép lục giác SS400:

Cạnh song song (H - mm) x Cạnh song song ( H - mm) x Dài (L - mm) x 0.000007 = Số Kg

Ví dụ: Thép lục giác SS400 có kích thước  H100 x Dài L500 (mm)

ADCT : 100 x 100 x 500 x 0.000007 = 35 Kg

8. Mua thép thép lục giác SS400 ở đâu?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị phân phối và cung cấp dòng sản phẩm thép SS400. Tuy nhiên việc tìm ra nơi bán thép chất lượng cao giá tốt thì quả thực là một vấn đề không dễ dàng vì sự tràn lan của hàng giả, hàng nhái hàng kém chất lượng đặc biệt là thép sẽ gây ra nhiều hậu quả khó lường.
 
 CTY THÉP CITISTEEL cam kết sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá phải chăng nhất. Từ nhiều dòng sắt thép đa dạng như thép tấm, thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép lục giác hay thép ống đúc luôn có số lượng lớn đảm bảo đáp ứng nhu cầu của bạn.
 
Miền Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)

9. Báo giá thép thép lục giác SS400:

Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách

Điện thoại & Zalo: 0702 338 345 (HN) - 0911 966 366 (ĐN) - 0906 993 335 (HCM)

Email:  Dropmall.vn@gmail.com

XEM THÊM: Bảng kích thước các loại thép lục giác

10. Một số Hình ảnh thực tế thép lục giác SS400:

Hình thực tế Thép lục giác H70 Mác thép S45C 

Hình thép lục giác SS400 tại kho Q8. TP. HCM

Sản phẩm cùng danh mục