1900 0000 | sales@dropmall.vn
Thép tấm BS970 - 42CrMo4 China Trung Quốc
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tấm

Công thức thể tích:
(T*W*L)

Khối lượng riêng Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140: 7,85 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.

Thép tấm BS970 - 42CrMo4 China Trung Quốc

Mã: SP00237 Vật liệu: Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140 Dạng: Hình tấm
46.800 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Thép tấm BS970 - 42CRMo4 là gì ?

Thép tấm BS970 - 42CRMo4 là loại thép Crom - Molipden với hàm lượng Cacbon cao, chống biến dạng, độ cứng và khả năng chịu mài mòn cực tốt, phù hợp nhất để chế tạo các chi tiết máy chịu tải trọng, bào mòn va đập mạnh như bánh răng, các bộ phận máy móc của xe hơi, chi tiết linh kiện điện tử.

Mác thép 42CRMO4 /708M40/ CFS11 dựa trên tiêu chuẩn của Anh.

CÁC TÊN GỌI KHÁC CỦA THÉP TẤM BS970 -  42CRMo4.

Thép tấm SCM 440, thép tấm 40XM, thép tấm 42CrMo4 và thép tấm AISI 4140. Là các tên gọi khác của loại thép này.

Tên theo tiếng Anh : SCM440 Steel hay SCM440 Steel Plate, 42CrMo4 Steel Plate, 40XM Steel Plate, AISI 4140 Steel Plate.

Mác thép : SCM440 theo tiêu chuẩn JIS G4105 của Nhật Bản.

Mác thép tương đương thép BS970 -  42CRMo4.

42CrMo4 tiêu chuẩn DIN 17200 của Đức.
AISI 4140 tiêu chuẩn AISI A29 của USA.
42CrMo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc.
42CD4/42CD4u tiêu chuẩn AFNOR của Pháp.
42CrMo41/F1252 tiêu chuẩn UNE của Tây Ban Nha.
2244 tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
35KHM/38KHM tiêu chuẩn GOST của Nga.
42CrMoS4/42CrMos tiêu chuẩn EN 10250 của Châu Âu.

Thành phần hoá học của thép tấm BS970 -  42CRMo4.

+ C:      0.38 - 0.43
+ Cr:    0.9 - 1.2
+ Mn:  0.6 - 0.9
+ Mo:  0.5 - 0.3
+ Si:     0.15 - 0.35
+ P:      0.03 ( Max) 
+ S:      0.03 ( Max) 
+ Ni:    0.25 (Max) 
+ Cu:   0.3 ( Max) 

Cơ tính của thép tấm BS970 -  42CRMo4.

+ Độ bền kéo:          655 MPa
+ Điểm chảy:            930 MPa
+ Độ dãn dài:           25.7%
+ Độ bền uốn :         415 MPa
+ Mô đun đàn hồi : 190  - 210 GPa
+ Hệ số Poisson:      0.27 - 0.3

Độ cứng thép BS970 -  42CRMo4:

+ Độ cứng HRB (Brinell Hardness) : 92 HRB.
+ Độ cứng HRC ( Rockwell Harness) : 13 HRC.

Báo Giá Thép tấm BS970 -  42CRMo4.

Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA NHÔM HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa.
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc.
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách.
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện.
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết.

ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN ) – 0906 99 33 35 ( HCM )
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Mua Thép tấm BS970 -  42CRMo4 ở đâu?

Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.

Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.

Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)

Xem thêm: So sánh sự khác biệt giữa nhôm A6061 và A6063

Sản phẩm cùng danh mục