Hình dạng: Hình tấm
Công thức thể tích:
(T*W*L)
Khối lượng riêng Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140: 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.
Thép tấm SCM440 Japan Nhật Bản
Thông tin Chi tiết về thép tấm SCM440
1. Thép tấm SCM440là gì?
2. Thành phần hóa học của thép TẤM SCM440
+ Silic (% Si, Min ~ Max) : 0.15 - 0.35
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0.6 - 0.85
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : max < hoặc = 0.13
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.9 - 1.2
+ Molipden (% Mo, Min ~ Max) : 0.15 - 0.3
3. Tính chất vật lý thép tấm SCM440
₋ Hệ số co giãn nhiệt: 12,2 µm / m ° C ở 0-100 ° C
₋ Độ dẫn nhiệt: 42,6 W / mK @ 100 ° C.
4. Các ứng dụng của thép tấm SCM440
- Do sản lượng lớn, thép chế tạo máy nói chung phải rẻ, nên thường dùng thép cacbon và hợp kim thấp, trong trường hợp thật quan trọng mới dùng đến hợp kim hóa trung bình, không dùng hợp kim hóa cao.
- Thép chế tạo máy SCM440 thích hợp sử dụng làm chi tiết máy chịu tải trọng,chịu va đập và mài mòn như bánh răng, trục chuyển động của động cơ.
- Thực tế, thép SCM440 được ứng dụng phổ biến trong ngành chế tạo động cơ ô tô, xe gắn máy, chế tạo chi tiết máy công nghiệp. Bên cạnh đó, thép SCM440 cũng thích hợp để làm thép chế tạo khuôn nhựa, linh kiện điện tử.
- Từ những đặc điểm cũng như tính chất trên đã giúp cho thép SCM440 trở thành cái tên tiêu biểu trong nhóm thép chế tạo máy.
-
- Độ bền:
- Độ bền uốn (Yield Strength) : 415 MPa tương đương với 60200 psi.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 655 MPa tương đương với 95000 psi.
- Mô đun đàn hồi (Elastic Module): 190 – 210 GPa tương đương với 27557 – 30458 ksi.
- Hệ số Poisson (hệ số poát-xông) : 0.27-0.30.
- Độ giãn dài khi đứt (trong đoạn 50 mm): 25,70% .
- Độ cứng :
- Độ cứng HRB (Brinell Hardness) : 92 HRB.
- Độ cứng HRC ( Rockwell Harness) : 13 HRC
- Độ bền:
8. Mua thép thép tấm SCM440 ở đâu?
CTY Goldsteel cam kết sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá phải chăng nhất. Từ nhiều dòng sắt thép đa dạng như thép tấm, thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép lục giác hay thép ống đúc luôn có số lượng lớn đảm bảo đáp ứng nhu cầu của bạn.
Miền Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
9. Báo giá thép thép tấm SCM400:
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa.
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc.
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách.
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện.
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết.
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN )
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
Sản phẩm cùng danh mục
Thép tấm cắt quay tròn gió đá
Thép cacbon (chung)
Thép Tấm Hợp Kim Cacbon không gỉ 440B
Thép cacbon (chung)
Thép tấm cường độ cao S355JR China Trung Quốc
Thép kết cấu S355JR
Thép tấm 40Cr China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tấm AISI 1018 China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tấm cacbon S25C China Trung Quốc HNK
Thép cacbon (chung)
Thép tấm S45C độ dày mỏng China Trung Quốc - HNK
Thép cacbon S45C
Thép tấm S45C tấm siêu dày từ 200mm China Trung Quốc
Thép cacbon S45C