1900 0000 | sales@dropmall.vn
Thép tấm SKD61 Taiwan Đài Loan
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tấm

Công thức thể tích:
(T*W*L)

Khối lượng riêng Thép khuôn dập nóng SKD61: 7,8 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.

Thép tấm SKD61 Taiwan Đài Loan

Mã: SP00291 Vật liệu: Thép khuôn dập nóng SKD61 Dạng: Hình tấm
145.000 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Thép tấm SKD61 Taiwan là gì ?

Thép SKD61 là loại thép dập nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Mác thép SKD61 được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế độ tạo mẫu, đặc biệt là các loại phân biệt mẫu nóng.

Thép SKD61 Đài Loan được sản xuất tại Đài Loan, Sản phẩm chất lượng cao theo tiêu chuẩn Nhật Bản

Thép SKD61 là gì?

Thép SKD61 là thép khuôn dập nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Mác thép SKD61 được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong ngành khuôn mẫu, đặc biệt là khuôn dập nóng.

PHÂN LẠI THÉP SKD61

– Thép tấm SKD61
+ Dày: 5 – 315 mm
+ Tua: 560 mm
+ Dài: 3000 mm
Thép tròn đặc SKD61
+ Ø: 13 – 310 mm
+ Dài: 6000 mm
hoặc sản xuất kích thước theo yêu cầu của khách hàng

SKD61. PHÂN LOẠI THÉP
– Thép tấm SKD61
+ Độ dày: 5 – 315 mm
Chiều rộng: 560 mm
+ Chiều dài: 3000 mm
Thép tròn đặc SKD61
+ : 13 – 310 mm
+ Chiều dài: 6000 mm
hoặc sản xuất theo kích thước yêu cầu của khách hàng

Mác thép tương tự, tương thích SKD61:

H13 hay H-13 theo tiêu chuẩn AISI/ASTM-A681 của Mỹ.
X40CrMoV5-1/ 1.2344 theo tiêu chuẩn DIN của Đức.
4Cr5MoSiV1 theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
X40CRMOV511KU theo tiêu chuẩn UNI của Italia.

- NGOÀI RA, CHÚNG TÔI CÒN CUNG CẤP NHIỀU MÁC THÉP KHÁC.

Quý khách quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ.

CTY KHẢI MINH METAL: SDT và ZALO: 0911 966 366 hoặc 0702 338 345

- CŨNG CHÚNG TÔI CUNG CẤP NHIỀU TIÊU CHUẨN THÉP KHÁC.

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ KHAI MINH METAL:

Di động và Zalo: 0911 966 366   và 0702 338 345

Bảng Thành phần học SKD61

Thành phần hóa học thép khuôn nóng SKD61

– Cacbon (C): Tăng cường độ cứng của thép trong quá trình tôi luyện tập. Tăng tính chịu mài mòn, giảm độ bền và khả năng hàn thép.
– Crom (Cr): Một trong những thành phần làm tăng độ cứng. Thành phần cần có độ bền và độ ổn định của thép. Cải thiện khả năng chịu mài mòn.
– Molip (Mo): Là chất phụ gia cho quá trình cacbon hóa hình thành nguyên tố, làm tăng khả năng chịu mài mòn. MO > 0,5% có thể giảm các nguyên tố kim loại khác làm nóng giòn, thép mạnh
– Vofram (V): Hình thành cacbon hóa cứng cao, tăng khả năng chống mài mòn, giảm phản ứng khi xử lý nhiệt. Tăng cường độ bền của thép, tăng tính ổn định trong quá trình ram thép.
– Niken (Ni): Nâng cao tính dẻo dai, cải thiện tính năng chịu mài mòn, cùng với Cr – Mo nâng cao khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học.
– Carbon (C): Tăng độ cứng của thép trong quá trình tôi luyện. Tăng khả năng chống mài mòn, giảm độ dẻo và khả năng hàn của thép.
– Crom (Cr): Một trong những thành phần làm tăng độ cứng. Hình thành sức mạnh và sự ổn định của thép. Cải thiện khả năng chống mài mòn.
Molyb (Mo): Là chất phụ gia cho quá trình cacbon hóa hình thành nguyên tố, tăng khả năng chống mài mòn. MO > 0,5% có thể ngăn cản các nguyên tố hợp kim khác nóng lên giòn, gãy thép
– Vonfram (V): Tạo thành cacbon hóa có độ cứng cao, tăng khả năng chống mài mòn, giảm phản ứng khi xử lý nhiệt. Tăng cường độ của thép, tăng độ ổn định trong quá trình tôi luyện thép.
– Niken (Ni): Cải thiện độ dẻo dai, cải thiện khả năng chống mài mòn, cùng với Cr – Mo cải thiện khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học.

Đặc tính của thép SKD61

– Khả năng chống mài mòn cao
– Cân bàng khả năng chịu nhiệt tốt với nhiệt độ hợp lý
– Sau khi xử lý nhiệt độ, độ cứng của thép SKD61 có thể lên đến 53HRC
– Khả năng gia công tốt, ít bị biến dạng trong too trình nhiệt độ

ĐẶC ĐIỂM CỦA SKD61. THÉP

- Chịu mài mòn cao
– Cân bằng có khả năng chịu nhiệt tốt với độ dẻo hợp lý
– Sau khi xử lý nhiệt, độ cứng của thép SKD61 có thể lên tới 53HRC
– Khả năng gia công tốt, ít bị biến dạng trong quá trình xử lý nhiệt

Ứng dụng của thép SKD61

– Thường dùng để sản xuất khuôn đúc áp lực cho nhôm, kẽm
– Sử dụng nhiều trong gia công nóng chảy
– Khuôn đúc đùn, đầu phun kim loại nhẹ nhàng, tạo khối xylanh nhựa nhựa
– Đầu lò, cốt thúc, dao cắt nóng

ỨNG DỤNG CỦA THÉP KHUÔN MẪU SKD61
– Thường dùng để sản xuất khuôn đúc áp lực cho nhôm, kẽm
– Sử dụng rộng rãi trong gia công cán nóng
– Khuôn rèn, đầu đùn kim loại nhẹ, khuôn rèn trụ nhựa
– Đầu lò, lõi đẩy, dao cắt nóng

Mua thép SKD61 ở đâu ? 

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP TAI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc độ
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả lời nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng NaiHotline
& Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN ) – 0906 993 335 ( HCM )
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Sản phẩm cùng danh mục