1900 0000 | sales@dropmall.vn
Thép tấm SS400 Dày và Siêu Dày 140 ~ 500 mm
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tấm

Công thức thể tích:
(T*W*L)

Khối lượng riêng Thép cacbon SS400 / ASTM A36: 7,85 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.

Thép tấm SS400 Dày và Siêu Dày 140 ~ 500 mm

Mã: SP00095 Vật liệu: Thép cacbon SS400 / ASTM A36 Dạng: Hình tấm
38.500 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.
Đặc tính hóa học hay thành phần hóa học của  thép tấm SS400 dày 300li :
Vấn đề ở đây chỉ là nó có kích thước lớn hơn được liệt kê vào thép tấm SS400 loại giầy 200mm (200li) thôi. Còn về bản chất thì tỉ lệ thành phần (%) hóa học của nó cơ bản là một. Không có sự khác biệt nào cả.
 
[supsystic-tables id=19]
 
Cacbon (C) : 0.11 ~ 0.18 (%)
Silic (Si) : 0.12 ~ 0.17 (%)
Mangan (Mn): 0.40 ~ 0.57 (%)
Niken (Ni) : 0.03 (%)
Crom (Cr) : 0.02 (%)
Photpho (P) : 0.02 (%)
Lưu huỳnh (S): 0.03 (%)
Lượng Cacbon từ 0.11 ~ 0.18 (%) là vừa đủ để hòa tan cacbit của các nguyên tốt còn lại. Tỉ lệ % Cacbon càng cao thì loại thép càng tốt. Thông thường nó phụ thuộc vào nguồn gốc xuất xứ của loại thép tấm CT34bạn nhập. Tuy nhiên từ 0.11 trở lên là đã đủ điều kiện với các tiêu chuẩn CQ rồi.
 
Đặc tính hay tính chất vật lí của thép tấm SS400 dày 300ly
Độ bền của thép tấm SS400 dày 250mm:
Độ bền uốn (Yield Strength): 205 – 245 MPa. Độ bền uốn tối thiểu 245 đến tối đa 205 N/mm2 (MPa) tùy thuộc vào độ dày.
Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa. Độ bền kéo của thép tấm SS400 biểu thị bằng Newton trên milimet và nó phải tối thiểu 400 N/mm2 (MPa) và tối đa có thể là 510 N/mm2 (MPa).
Độ giãn dài (Elongation): 17% ~ 23%. Đặc tính kéo dài của thép SS400 thay đổi theo độ dày. Phạm vi tỷ lệ phần trăm tối thiểu cho độ giãn dài là 17% độ dày 16 mm, 21% cho độ dày tới 40 mm và lớn hơn 23% so với 50 mm và trở lên.
Điểm nóng chảy : 430 °C
Độ cứng của thép tấm SS400 T250 khoảng (Brinell hardness) : 160HB.
Với tính chất vật lí như vậy thì thép tấm cán nóng CT3 T200 đảm bảo đủ các yêu cầu để gia công cũng như xây dựng.
 
Bảng quy cách và kích thước của thép tấm CT3 dày 300li
Công thức tính trọng lượng thép tấm SS400, CT3 :
 
Trọng lượng = (dày x rộng x dài x 8) : 1.000.000 = Kg.
 
Viết tắt :
 
Trọng lượng = (T x W x L x 8)/1000000        (kg)

Giá thép tấm SS400 độ dày T300 hay 300mm bao nhiêu và mua ở đâu ?

Giá thép tấm SS400 T200 ~ 300 hay 200li ~ 300li trên thị trường dao động khoảng 21.500đ/kg ~ 25.000đ/kg. Giá có thể thay đổi theo thời gian, tùy nhà cung cấp, kích thước và nguồn hàng nhập khẩu nữa.
Thông thường những hàng thép tấm SS400/CT3 dày và rất dày cho tới siêu dày thường có ở trong miền Nam. Ngoài thị trường miền Bắc rất ít nhà cung cấp có kích thước lớn như vậy.
 

Mọi thắc mắc về thép tấm SS400 dày 300li xin liên hệ :

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa.
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc.
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách.
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện.
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết.

ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN )
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Sản phẩm cùng danh mục