1900 0000 | sales@dropmall.vn
thép tròn đặc 4140
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tròn đặc

Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)

Khối lượng riêng Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140: 7,85 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.

thép tròn đặc 4140

Mã: SP00420 Vật liệu: Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140 Dạng: Hình tròn đặc
1.000 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.
THÉP AISI4140 LÀ GÌ
 
Thép AISI 4140 là thép hợp kim của Crom và moolip, được ứng dụng trong chế tạo cánh tay đòn, ốc vít, trục piston, thanh chốt.. Cũng giống như thép hợp kim AISI 4130 nhưng thành phần carbon có cao hơn nên khả năng chịu lực tốt hơn, nhưng khả năng hàn kém hơn.
WHAT IS AISI4140 STEEL?
AISI 4140 steel is an alloy steel of chromium and moolip, used in the manufacture of lever arms, screws, piston shafts, pin bars.. Similar to AISI 4130 alloy steel, but with a higher carbon content, the ability to better bearing capacity, but less weldability.
 
Mô tả
Thép kết cấu đặc biệt.
Description
Special structural steel.
Thêm bảng tính chất hóa học
Bảng Tính chất cơ lý
 
Ứng dụng
Các bộ phận chịu ứng suất cao và vừa phải cho ngành công nghiệp ô tô và kỹ thuật cơ khí – trục, thanh truyền, trục khuỷu, vít, v.v.
Applications
High and moderately stressed components for automobile industry and mechanical engineering – shafts, connecting rods, crankshafts, screws, etc.
 
Tính chất vật lý (giá trị trung bình) ở nhiệt độ môi trường
Mô đun đàn hồi [10 3  x N/mm 2 ]: 210
Tỷ trọng [g/cm 3 ]: 7,80
Physical properties (avarage values) at ambient temperature
Modulus of elasticity [103 x N/mm2]: 210
Density [g/cm3]: 7.80
 
Ủ mềm Gia
nhiệt đến 680-720 o C, làm nguội từ từ trong lò. Điều này sẽ tạo ra độ cứng Brinell tối đa là 241.
Soft Annealing
Heat to 680-720oC, cool slowly in furnace. This will produce a maximum Brinell hardness of 241.
 
Nhiệt độ thường hóa
: 840-880 o C.
Normalizing
Temperature: 840-880oC.
 
Làm cứng
Làm cứng từ nhiệt độ 820-860 o C sau đó làm nguội bằng dầu hoặc nước.
Hardening
Harden from a temperature of 820-860oC followed by oil or water quenching.
 
Ủ Nhiệt độ ủ
540-680 o C.
Tempering
Tempering temperature: 540-680oC.
 
Rèn
Nhiệt độ tạo hình nóng: 1050-850 o C
Forging
Hot forming temperature: 1050-850oC.
 
-Đặc quyền dành cho quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc mua hàng qua CTY KHAI MINH METAL
+ Sở hữu hàng loại một nhập khẩu
+ Dự trữ tồn kho lớn, đa dạng chủng loại và kích cỡ
+ Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển toàn quốc nhanh chóng và đảm bảo
+ Tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911.966.366 ( ĐN )
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel

Sản phẩm cùng danh mục