Hình dạng: Hình tròn đặc
Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon S20C: 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.
Thép tròn đặc cán nóng S20C China Trung Quốc
Thép tròn S20C Là gì?
Thép S20C là một mác thép Cacbon thấp khá phổ biến ở Việt Nam. Với lượng Carbon vào khoảng 0.18 ~ 0.23, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành lĩnh vực như : luyện kim, cơ khí chế tạo, điện lực, tàu thủy, quân sự, các linh kiện ô tô,…
Phân loại Thép tròn S20C:
Phân loại theo xuất xứ:
+ Thép tròn S20C xuất xứ Việt nam.
+ Thép tròn S20C xuất xứ Trung Quốc.
+ Thép tròn S20C xuất xứ Nhật Bản
+ Thép tròn S20C xuất xứ Hàn Quốc.
Phân loại theo thành phần hóa hoc:
+ Thép tròn S20C.
+ Thép tròn S20C-Cr
+ Thép tròn S20C-Ti.
So sánh tiêu chuẩn Thép tròn S20C giữa các quốc gia:
+ Japan Nhật Bản (JIS G4051): S20C
+ Việt Nam (TCVN): C20
+ Mỹ USA (ASTM): ASTM 1020
+ Đức (Germany): DIN C22
+ Trung quốc ( GB): 20
+ Nga (Russia): 20
+ Anh Quốc (British): BS EN 10083-2/96 1C22
+ ISO (ISO): Không có
Nhà cung cấp: CITISTEEL.VN
Các ứng dụng của thép tròn S20C
Ứng dụng trong công nghiệp: Luyện kim, cơ khí chế tạo, điện lực, tàu thủy, quân sự, các linh kiện ô tô,…
Ứng dụng trong xây dựng:
Thành phần hóa học của thép tròn S20C
+ Cacbon (% C, Min ~ Max) - Min: 0.18 ~ Max: 0.23
+ Silic (% Si, Min ~ Max) : 0.15 ~ 0.35
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0.30 ~ 0.60
+ Photpho (% P, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.030 max
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.035 max
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.0
+ Molipden (% Mo, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.00
+ Wolfram (% W, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.0
+ Valadi(% V, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.00
Tính chất vật lý thép tròn S20C
Cơ lý tính vật liệu thép tròn S20C
+ Độ bền kéo đứt (Tensile Strength, Mpa, Min) - 195 ~ Min: 345 Mpa.
+ Độ dãn dài (Elongation, Min %) - 35 ~ 15%.
+ Độ cứng (Hardness, HBW, Min) - 60 ~ Min: 100 HV.
+ Tỷ trọng: 8.94Kg/cm3
+ Hệ số Giãn nở nhiệt: x 106 / K (20 ~ 300): 17.7
+ Độ dẫn nhiệt W/ (m * K) (20 độ C): 391
+ Điện trở suất Micro Ôm Mét: 0.0171
+ Độ dẫn điện (%IACS): 101
+ Modul đàn hồi: (kN / mm2): 118
Cách tính trọng lượng thép tròn S20C
Đường kính (D - mm) x Đường kính ( D - mm) x Dài (L - mm) x 0.00000625 = Số Kg
Ví dụ: Thép tròn S20C có kích thước Phi tròn D100 x Dài L500 (mm)
ADCT : 100 x 100 x 500 x 0.00000625 = 31.25 Kg
Báo Giá thép tròn S20C
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
Điện thoại: 0702 338 345 Zalo: 09111 966 366
Email: Dropmall.vn@gmail.com
Mua thép tròn S20C ở đâu?
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng danh mục
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nguội China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nóng China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Ty ben Thép S45C mạ Crom cứng - Hàng China Trung Quốc
Thép cacbon S45C
Thép Tròn Đặc, Sắt Tròn Trơn Chính Hãng
Thép cacbon (chung)
Thép Cacbon Tròn Đặc ML40Cr China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tròn S10C low cacbon hàng cuộn China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc cacbon thấp cường độ cao S355J2 China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép cacbon tròn đặc SUM23L China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)