Cách tính khối lượng
Hình dạng: Hình tròn đặc
Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon S50C: 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.
Thép tròn đặc S50C China Trung Quốc
Mã: SP00127 Vật liệu: Thép cacbon S50C Dạng: Hình tròn đặc
55.000 đ
/ kg
Một số thông tin Chi tiết về Thép tròn đặc S50C
1. Thép tròn đặc S50C Là gì?
Thép Tròn Đặc S50C được ký hiệu theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản). Theo đó, S50C có nghĩa là loại thép cacbon kết cấu, có hàm lượng phần trăm của nguyên tố cacbon là 0.5 %. Tuy nhiên, con số này thông thường không phải là con số chính xác. Trong thực tế, hàm lượng cacbon trong thép S50C rơi vào khoảng 0.47 – 0.53 %.
Nếu như bạn bắt gặp trên thị trường các mác thép như 1050, C50, hay thép 50,… thì đây cũng là các loại thép có tính chất tương tự thép S50C này thôi. Sự khác nhau về tên gọi này là bởi vì tuỳ thuộc vào mỗi nước mà người ta sẽ có những cách ký hiệu khác nhau để mà phân biệt với những loại thép khác.
+ Phân loại Thép tròn đặc S50C
Phân loại theo xuất xứ:
Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Trung Quốc,….
2. Thành phần hóa học của thép tròn đặc S50C
+ Cacbon (% C, Min ~ Max) – Min 0.47~ Max: 0.53
+ Silic (% Si, Min ~ Max) : 0.15 ~ 0.35
+ Manganum (% Mn, Min ~ Max) : 0.6 ~ 0.9
+ Photpho (% P, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.030 max
+ Lưu huỳnh (% S, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.035 max
+ Crom (% Cr, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.2
+ Nitơ (%Ni, Min ~ Max) : 0.0 ~ 0.2
3. Tính chất vật lý thép tròn đặc S50C
+ Tính chất vật lý
................................
+ Thuộc tính quan trọng của thép tròn đặc S50C
..............
+ Điểm nóng chảy của thép tròn đặc S50C
Điểm nóng chảy của S45C là ~ 1520 độ Celsius.
+ Nhiệt độ làm việc thép tròn đặc S50C
Các phạm vi nhiệt độ sau đây được áp dụng cho các hoạt động xử lý nhiệt tương ứng.
Thường hóa toàn bộ: 800 – 850 ° C
Chuẩn hoá: 840 – 880 ° C
Làm cứng: 820 – 860 ° C
Làm nguội môi trường: nước hoặc dầu: Nhiệt độ: 550 – 660 ° C
+ Thuộc tính khác của thép tròn đặc S50C
Tuy nhiên, nó có thể được đốt cháy thành công hoặc cảm ứng được làm cứng trong điều kiện được cung cấp dẫn đến độ cứng bề mặt lên đến Rc 54 - Rc 60 tùy thuộc vào môi trường làm nguội được sử dụng, loại thiết lập, kích thước tiết diện, v.v.
Sức mạnh cốt lõi sẽ vẫn như được cung cấp. Tuy nhiên, nó không đáp ứng thỏa đáng với nitriding do thiếu các yếu tố hợp kim phù hợp. Thép 1050 Carbon / C50 Carbon Steel / 760 Carbon Steel được sử dụng rộng rãi bởi tất cả các ngành công nghiệp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ mài mòn cao hơn thép nhẹ carbon thấp có thể cung cấp và cường độ cao hơn của thép cường độ cao hợp kim thấp là không cần thiết, cộng với những ứng dụng đòi hỏi ngọn lửa hoặc cứng cảm ứng.
4. Cơ lý tính vật liệu thép tròn đặc S50C:
Tính chất cơ lý Mác thép: S50C
+ Độ bền kéo (MPa):
+ Độ bền uốn (MPa):
+ Độ dãn dài (%):
+ Khả năng chịu lực:
+ Độ cừng (HB):
5. Các ứng dụng của thép tròn đặc S50C
- Thép tròn đặc S50C có khả năng chịu nhiệt tốt nên ứng dụng phổ biến để chế tạo các chi tiết máy, đinh ốc, bánh răng, các chi tiết chịu mài mòn cao như: Linh kiện máy móc, lò xo, trục cán, khớp nối trục…
- Thép tròn đặc S50C được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí, xây dựng, sử dụng làm thanh điều hướng, trục chuyển động, máy khoan gỗ,….
- Làm khuôn nhựa không cần độ bóng cao.
6. So sánh tiêu chuẩn Thép tròn đặc S50C giữa các quốc gia:
Mác thép 1050 theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ
Mác thép 1026 theo tiêu chuẩn DIN của Đức
Mác thép S50C theo tiêu chuẩn JIS, NIPPON, HITACHI của Nhật Bản
Nhà cung cấp: Trần Minh Steel & Metal
7. Cách tính trọng lượng thép tròn đặc S50C:
Đường kính (D - mm) x Đường kính ( D - mm) x Dài (L - mm) x 0.00000625 = Số Kg
Ví dụ: Thép tròn S50C có kích thước Phi tròn D100 x Dài L500 (mm)
ADCT : 100 x 100 x 500 x 0.00000625 = 31.25 Kg
8. Giá thép tròn đặc S50C
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
Điện thoại: Zalo:(0911966366)
Email: dinhquan101986@gmail.com
Địa chỉ: 266A An Dương Vương, Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
9. Mua thép tròn đặc S50C ở đâu?
Miền Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
10 - Một số Hình ảnh thực tế thép tròn đặc S50C
Thép tròn đặc S50C các size trong kho
Hình thực tế thép S50C cắt lẻ theo yêu cầu
Sản phẩm cùng danh mục
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nguội China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nóng China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Ty ben Thép S45C mạ Crom cứng - Hàng China Trung Quốc
Thép cacbon S45C
Thép Tròn Đặc, Sắt Tròn Trơn Chính Hãng
Thép cacbon (chung)
Thép Cacbon Tròn Đặc ML40Cr China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tròn S10C low cacbon hàng cuộn China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc cacbon thấp cường độ cao S355J2 China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép cacbon tròn đặc SUM23L China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)