1900 0000 | sales@dropmall.vn
Thép tròn đặc SKD61 China Trung Quốc
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tròn đặc

Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)

Khối lượng riêng Thép khuôn dập nóng SKD61: 7,8 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.

Thép tròn đặc SKD61 China Trung Quốc

Mã: SP00268 Vật liệu: Thép khuôn dập nóng SKD61 Dạng: Hình tròn đặc
142.000 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

Thép SKD61 Là gì ?

Thép SKD61 là một loại thép làm khuôn dập nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Mác thép SKD61 được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, đặc biệt là các loại khuôn mẫu dập nóng.

What is SKD61 Steel ?

SKD61 steel is a hot stamping die steel manufactured according to Japanese JIS standards. SKD61 steel grade is extremely widely applied in the mold industry, especially hot stamping molds.

PHÂN LOẠI THÉP SKD61

– Thép tấm SKD61
+ Dày: 5 – 315 mm
+ Rộng: 560 mm
+ Dài: 3000 mm
Thép tròn đặc SKD61
+ Ø: 13 – 310 mm
+ Dài: 6000 mm
hoặc sản xuất kích thước theo yêu cầu của khách hàng

SKD61 . STEEL CLASSIFICATION
– Steel plate SKD61
+ Thickness: 5 – 315 mm
Width: 560 mm
+ Length: 3000 mm
Solid round steel SKD61
+ : 13 – 310 mm
+ Length: 6000 mm
or produce size according to customer's request

Mác thép tương tự, tương đương SKD61:

H13 hay H-13 theo tiêu chuẩn AISI/ASTM-A681 của Mỹ.
X40CrMoV5-1/ 1.2344 theo tiêu chuẩn DIN của Đức.
4Cr5MoSiV1 theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
X40CRMOV511KU theo tiêu chuẩn UNI của Italia.

- NGOÀI RA, CHÚNG TÔI CÒN CUNG CẤP NHIỀU MÁC THÉP KHÁC.

Quý khách quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ.

CTY KHAI MINH METAL: SDT và ZALO: 0911 966 366 hoặc 0702 338 345

- ALSO, WE ALSO SUPPLY MANY OTHER STEEL STANDARDS.

If you are interested in the product, please contact KHAI MINH METAL:

Mobile and Zalo: 0911 966 366  and 0702 338 345

Bảng Thành phần hoá học SKD61

SKD61 Hot Mold Steel Chemical Composition

– Cacbon (C): Tăng độ cứng của thép trong quá trình tôi luyện. Tăng tính chịu mài mòn, giảm độ dẻo và khả năng hàn thép.
– Crom (Cr): Một trong những thành phần làm tăng độ cứng. Hình thành nên độ bền và ổn định của thép. Cải thiện khả năng chịu mài mòn.
– Molip (Mo): Là chất phụ gia cho quá trình cacbon hóa hình thành nguyên tố, làm tăng khả năng chịu mài mòn. MO > 0.5% có thể ngăn ngừa các nguyên tố hợp kim khác làm nóng giòn, gãy thép
– Vofram (V): Hình thành cacbon hóa độ cứng cao, tăng khả năng chống mài mòn,giảm phản ứng khi xử lý nhiệt. Tăng độ bền của thép, tăng tính ổn định trong quá trình ram thép.
– Niken (Ni): Nâng cao tính dẻo dai, cải thiện tính năng chịu mài mòn, cùng với Cr – Mo nâng cao khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học.
– Carbon (C): Increases the hardness of steel during tempering. Increases wear resistance, reduces ductility and weldability of steel.
– Chromium (Cr): One of the ingredients that increases hardness. Forms the strength and stability of steel. Improved wear resistance.
Molyb (Mo): As an additive for the carbonization of elemental formation, increasing wear resistance. MO > 0.5% can prevent other alloying elements from heating up brittle, breaking steel
– Tungsten (V): Forms high hardness carbonization, increases wear resistance, reduces reaction when heat treatment. Increase the strength of steel, increase the stability during steel tempering.
– Nickel (Ni): Improves toughness, improves wear resistance, along with Cr - Mo improves heat resistance and chemical corrosion resistance.

Đặc tính của thép SKD61

– Khả năng chống mài mòn cao
– Cân bàng được khả năng chịu nhiệt tốt với độ dẻo hợp lý
– Sau khi xử lý nhiệt, độ cứng của thép SKD61 có thể lên đến 53HRC
– Khả năng gia công tốt, ít bị biến dạng trong quá trình nhiệt luyện

CHARACTERISTICS OF SKD61 . STEEL

- High wear resistance
– Balance has good heat resistance with reasonable plasticity
– After heat treatment, the hardness of SKD61 steel can be up to 53HRC
– Good machinability, less deformation during heat treatment

Ứng dụng của thép làm khuôn SKD61

– Thường dùng để sản xuất khuôn đúc áp lực cho nhôm, kẽm
– Dùng nhiều trong gia công cán nóng
– Khuôn rèn dập, đầu đùn kim loại nhẹ, khuôn rèn dập xylanh ngành nhựa
– Đầu lò, lõi đẩy, dao cắt nóng

APPLICATIONS OF MOLD STEEL SKD61
– Often used to produce pressure casting molds for aluminum and zinc
- Widely used in hot rolling processing
– Forging mold, light metal extrusion head, plastic cylinder forging mold
– Furnace head, push core, hot cutter

Mua thép SKD61 ở đâu ? 

LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Hotline & Zalo : 0702 338 345 (HN) – 0911 966 366 ( ĐN )
Email:  dropmall.vn@gmail.com
Website : https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitistee

Sản phẩm cùng danh mục