Cách tính khối lượng
Hình dạng: Hình tròn đặc
Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)
Khối lượng riêng Thép hợp kim SNCM439 / 4340: 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.
Thép tròn SNCM439 NIPPON Japan Nhật Bản
Mã: SP00831 Vật liệu: Thép hợp kim SNCM439 / 4340 Dạng: Hình tròn đặc
85.600 đ
/ kg
Sản phẩm cùng danh mục
Thép Xây Dựng Việt Ý
Thép cacbon (chung)
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát
Thép cacbon (chung)
Giá Thép Việt Nhật
Thép cacbon (chung)
Thép Đặc SCM415M
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc DAC Hitachi Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc SUJ2 GERMANY - ĐỨC
Thép vòng bi SUJ2
Thép không gỉ tròn đặc Duplex 2205 hàm lượng Crom cao - HNK
Thép cacbon (chung)
Thép không gỉ tròn đặc Duplex 2507 hàm lượng Crom cao - HNK
Thép cacbon (chung)