Hình dạng: Hình ống tròn
Công thức thể tích:
3,14159265 x ((OD-T)*T*L)
Khối lượng riêng Titan: 4,51 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Vành khăn: PI*(R^2 - r^2) = PI*T*(OD-T). Hệ số PI. Có thể nhập Phi trong ID, hệ thống tự tính T = (OD-ID)/2.
Đồng ống đúc hợp kim PBC2 tiêu chuẩn JIS - HNK
Thông tin sản phẩm Đồng ống đúc hợp kim PBC2
- Là hợp kim đồng PBC2 được đúc dưới dạng ống dài hình trụ rỗng ruột.
- Tên : Đồng ống đúc hợp kim PBC2
- Mác đồng : PBC2.
- Tiêu chuẩn : JIS JAPAN.
- Xuất xứ : China, Japan.
- MOQ : 10kg trở lên. (Có thể hỗ trợ hàng mẫu, test, cắt lẻ theo yêu cầu. Xin vui lòng liên hệ hotline Dropmall).
Dropmall cung cấp sản phẩm đồng ống đúc hợp kim PBC2 với tiêu chuẩn chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh tại thị trường Việt Nam.
Xem thêm : Thông tin chi tiết về đồng hợp kim PBC2.
Phân loại đồng ống đúc PBC2
Đồng tròn đặc PBC2 được phân loại dựa theo tiêu chuẩn là :
- Kích thước.
- Xuất xứ : China, Japan.
Hai tiêu chuẩn này ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng sản phẩm đồng ống Phốt pho PBC2 cũng như giá thành của nó.
Tính chất hóa học
Bảng thành phần hoá học Đồng hợp kim Thiếc Phosphor PBC2
Cơ tính
Khả năng chống ăn mòn và mài mòn của đồng ống đúc PBC2 tốt.
- Môđun đàn hồi : 96 - 120 (GPa).
- Hệ số Poisson's : 0.34.
- Sức căng : 295 N/mm2.
Ứng dụng
Với khả năng chống ăn mòn và mài mòn tốt thì đồng ống đúc PBC2 được ứng dụng để : Làm bánh răng, vòng bi, ống lót và một số thiết bị máy móc khác.
Sản phẩm cùng danh mục
Đồng Thau Vàng Ống Đúc C3604 China Trung Quốc - HSX
Đồng thau C3604
Đồng ống đúc hợp kim Berry C17510 - HNK
Đồng niken-beryllium C17510
Đồng Ống Đúc Hợp Kim Nhôm CuAl9Mn2 - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Ống Đúc Hợp Kim Niken C70600 China Trung Quốc
Đồng-niken C70600 (90/10)
Đồng Hợp Kim Nhôm Ống Đúc CuAl10Ni3Fe2-C - HNK
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Ống Đúc Hợp Kim Thiếc BC3 Hàng Đúc Đăc Biệt - HSX
Đồng thanh / bronze (chung)
Đồng Đỏ Lục Giác Ống Đúc Nguyên Chất C10200 - HNK
Đồng đỏ (chung)
